bon bon

Học thuật
Thân thiện
bon bon

Xe đạp xuống dốc bon bon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Diễn tả trạng thái di chuyển nhanh, đều nhẹ nhàng: Từ "bon bon" thường dùng để miêu tả một chuyển động nhanh, trôi chảy có vẻ dễ dàng, như xe cộ chạy xuống dốc hoặc người đi bộ nhanh nhẹn.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nhanh chóng đều đặn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động di chuyển, nhấn mạnh tốc độ nhịp điệu ổn định của chuyển động đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Xe xuống dốc bon bon. (Chiếc xe lao xuống dốc một cách nhanh chóng.)
    • Cậu chạy bon bon ra cổng đón mẹ. (Cậu chạy nhanh nhẹn ra cổng để đón mẹ.)
    • Chiếc thuyền nhẹ lướt bon bon trên mặt nước. (Con thuyền nhẹ nhàng lướt nhanh trên mặt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bon bon chạy dài": chạy một mạch, chạy liên tục không ngừng nghỉ.
    • Nghe tiếng gọi, bon bon chạy dài một mạch về nhà. (Nghe thấy tiếng gọi, chạy một mạch không ngừng về nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Bon (động từ, ít dùng): chạy nhanh. ( dụ: bon một mạch về làng.)
  • Lon ton (tính từ/trạng từ): diễn tả dáng đi hoặc chạy nhanh, nhẹ nhàng có vẻ vui vẻ, thường dùng cho trẻ con hoặc người nhỏ bé.
    • Đứa trẻ chạy lon ton theo mẹ. (Đứa trẻ chạy nhanh nhẹn, vui vẻ theo mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: di chuyển nhanh linh hoạt.
  • Thoăn thoắt: di chuyển rất nhanh nhẹ nhàng.
  • Vùn vụt: di chuyển rất nhanh, tạo cảm giác như một luồng gió.
Từ trái nghĩa
  • Lững thững: đi chậm rãi, thong thả.
  • Lụt thụt: đi chậm, ì ạch, thiếu sự nhanh nhẹn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bon bon" chủ yếu được dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, tạo hình ảnh sinh động. ít khi dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như chạy, đi, lăn, lướt để bổ nghĩa.
bon bon

Xe đạp xuống dốc bon bon.

  1. trgt. Đi nhanh, chạy nhanh: Xe xuống dốc bon bon, Cả kêu bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT).